Vi tính thực hành

0

 I. HỎI ĐÁP NHANH WORD 2007, 2010

 1. Làm thế nào để xóa bảng (table)?

  • Đặt con trỏ ngay trong bảng.
  • Vào thẻ table tool, click chọn thẻ Layout, trong vùng Rows & Columns, click chọn nút Delete sổ xuống, sau đó click chon nút Delete table để xóa bảng.

Lưu ý: Nếu ta bôi đen hết cả bảng, sau đó nhấn nút delete trên bàn phím thì chỉ có thể xóa nội dung trong văn bản mà thôi.

 2.  Làm thế nào để thay đổi kích cỡ cột, hàng của bảng?

Rất đơn giản!

  • Cách 1:  Đưa con trỏ vào ngay vị trí đường kẻ. Khi đó con trỏ sẽ có hình dạng 2 mũi tên. Kéo để thay đổi độ rộng của hàng hoặc cột.
  • Cách 2:  Đặt con trỏ ngay trong bảng. Vào Table tool, click chọn thẻ Layout, trong vùng Cells size, thay đổi kích cỡ tùy ý trong vùng Height hoặc Width tùy ý.

 3. Làm thế nào để tạo mã cho tập tin Word?

Đối với một số tập tin đôi lúc ta phải tạo mật mã khi mở để tránh sự tò mò của người khác.

– Click chọn nút Office Button, click chọn Save As, hộp thoại Save As hiện ra.

– Click chọn nút Tools sổ xuống, click chọn General Options. Hộp thoại General Options hiện ra gồm các tùy chọn sau:

  • Trong ô Password to Open: gõ mật mã để mở tập tin vào.
  • Trong ô Password to Modify: gõ mật mã để chỉnh sửa nội dung tập tin (ít sử dụng ô này).
  • Click OK, hiện ra hộp thoại, gõ lại mật mã một lần nữa.
  • Cuối cùng vào menu File/ Save để save tập tin.

Lan Hương (HV DKT)

II. PHÍM TẮT (PHÍM NÓNG TRONG WORD) 

Để tiết kiệm thời gian, cũng như khi thao tác trên Word được thuận tiện và nhanh chóng, xin chia sẻ với chị em một số phím tắt thông dụng trong Word để chị em tham khảo.

1. Ctrl+1 : Giãn dòng đơn (1)
2. Ctrl+2 : Giãn dòng đôi (2)
3. Ctrl+5 : Giãn dòng 1,5
4. Ctrl+0 (số không) : Tạo thêm độ giãn dòng đơn trước đoạn
5. Ctrl+L : Căn dòng trái
6. Ctrl+R : Căn dòng phải
7. Ctrl+E : Căn dòng giữa
8. Ctrl+J : Căn dòng chữ dàn đều 2 bên, thẳng lề
9. Ctrl+N : Tạo file mới
10. Ctrl+O : Mở file đã có
11. Ctrl+S : Lưu nội dung file
12. Ctrl+P : In ấn file
13. F12 : Lưu tài liệu với tên khác
14. F7 : Kiểm tra lỗi chính tả tiếng Anh
15. Ctrl+X : Cắt đoạn nội dung đã chọn (bôi đen)
16. Ctrl+C : Sao chép đoạn nội dung đã chọn
17. Ctrl+V : Dán tài liệu
18. Ctrl+Z : Bỏ qua lệnh vừa làm
19. Ctrl+Y : Khôi phục lệnh vừa bỏ (ngược lại với Ctrl+Z)
20. Ctrl+Shift+S : Tạo Style (heading) -> Dùng mục lục tự động
21. Ctrl+Shift+F : Thay đổi phông chữ
22. Ctrl+Shift+P : Thay đổi cỡ chữ
23. Ctrl+D : Mở hộp thoại định dạng font chữ
24. Ctrl+B : Bật/tắt chữ đậm
25. Ctrl+I : Bật/tắt chữ nghiêng
26. Ctrl+U : Bật/tắt chữ gạch chân đơn
27. Ctrl+M : Lùi đoạn văn bản vào 1 tab (mặc định 1,27cm)
28. Ctrl+Shift+M : Lùi đoạn văn bản ra lề 1 tab
29. Ctrl+T : Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản vào 1 tab
30. Ctrl+Shift+T : Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản ra lề 1 tab
31. Ctrl+A : Lựa chọn (bôi đen) toàn bộ nội dung file
32. Ctrl+F : Tìm kiếm ký tự
33. Ctrl+G (hoặc F5) : Nhảy đến trang số
34. Ctrl+H : Tìm kiếm và thay thế ký tự
35. Ctrl+K : Tạo liên kết (link)
36. Ctrl+] : Tăng 1 cỡ chữ
37. Ctrl+[ : Giảm 1 cỡ chữ
38. Ctrl+W : Đóng file
39. Ctrl+Q : Lùi đoạn văn bản ra sát lề (khi dùng tab)
40. Ctrl+Shift+> : Tăng 2 cỡ chữ
41. Ctrl+Shift+< : Giảm 2 cỡ chữ
42. Ctrl+F2 : Xem hình ảnh nội dung file trước khi in
43. Alt+Shift+S : Bật/Tắt phân chia cửa sổ Window
44. Ctrl+ (enter) : Ngắt trang
45. Ctrl+Home : Về đầu file
46. Ctrl+End : Về cuối file
47. Alt+Tab : Chuyển đổi cửa sổ làm việc
48. Start+D : Chuyển ra màn hình Desktop
49. Start+E : Mở cửa sổ Internet Explore, My computer
50. Ctrl+Alt+O : Cửa sổ MS word ở dạng Outline
51. Ctrl+Alt+N : Cửa sổ MS word ở dạngNormal
52. Ctrl+Alt+P : Cửa sổ MS word ở dạng Print Layout
53. Ctrl+Alt+L : Đánh số và ký tự tự động
54. Ctrl+Alt+F : Đánh ghi chú (Footnotes) ở chân trang
55. Ctrl+Alt+D : Đánh ghi chú ở ngay dưới dòng con trỏ ở đó
56. Ctrl+Alt+M : Đánh chú thích (nền là màu vàng) khi di chuyển chuột đến mới xuất hiện chú thích
57. F4 : Lặp lại lệnh vừa làm
58. Ctrl+Alt+1 : Tạo heading 1
59. Ctrl+Alt+2 : Tạo heading 2
60. Ctrl+Alt+3 : Tạo heading 3
61. Alt+F8 : Mở hộp thoại Macro
62. Ctrl+Space (dấu cách) : Trở về định dạng font chữ mặc định
63. Esc : Bỏ qua các hộp thoại
64. Ctrl+Shift+A : Chuyển đổi chữ thường thành chữ hoa (với chữ tiếng Việt có dấu thì không nên chuyển)
65. Alt+F10 : Phóng to màn hình (Zoom)
66. Alt+F5 : Thu nhỏ màn hình
67. Alt+Print Screen : Chụp hình hộp thoại hiển thị trên màn hình
68. Print Screen : Chụp toàn bộ màn hình đang hiển thị

Kính chúc các chị thành công trong việc sử dụng những phím tắt này.

Lưu ly (Têrêsa Hồng Huyên)

Comments are closed.